Post date: 17/09/2020

Font size : A- A A+

Administratve unit, Land and Climate 2019

ADMINISTRATVE UNIT, LAND AND CLIMATE
(Quang Binh Statistical yearbook 2019)

1. Number off Administrative units as of 31/12/2019 by district

2. Land use by types of land and by district (As of 31/12/2019)

3. Mean air temperature at stations

4. Monthly rainfall at stations


1. Number off Administrative units as of 31/12/2019 by district

 

Tổng số

Total

Chia ra - Of which

Phường

Wards

Thị trấn

Town under district

Communes

TỔNG SỐ - TOTAL

159

16

7

136

Thành phố Đồng Hới

16

10

-

6

Thị xã Ba Đồn

16

6

-

10

Huyện Minh Hoá

16

-

1

15

Huyện Tuyên Hoá

20

-

1

19

Huyện Quảng Trạch

18

-

-

18

Huyện Bố Trạch

30

-

2

28

Huyện Quảng Ninh

15

-

1

14

Huyện Lệ Thuỷ

28

-

2

26

   Go top

2. Land use by province as of 31/12/2019 by types of land and by district

Đơn vị tính - Unit: Ha

 

Tổng diện tích

Total area

Trong đó - Of which

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

TỔNG SỐ - TOTAL

800.003

89.749

626.750

31.231

6.429

Thành phố Đồng Hới

15.587

2.911

6.568

3.579

649

Thị xã Ba Đồn

16.236

4.347

6.491

1.405

662

Huyện Minh Hóa

139.375

7.240

121.205

1.623

523

Huyện Tuyên Hóa

112.870

8.498

94.112

2.788

710

Huyện Quảng Trạch

44.788

8.209

26.893

4.945

890

Huyện Bố Trạch

211.549

28.207

167.035

6.445

1.418

Huyện Quảng Ninh

119.418

8.318

99.803

4.269

621

Huyện Lệ Thuỷ

140.180

22.019

104.643

6.177

956

   Go top

3. Mean air temperature at stations

Unit: OC

 

2015

2016

2017

2018

2019

BÌNH QUÂN - AVERAGE

26,0 24,9 24,9 24,9 26,3

Tháng 1 - January

18,8 19,4 20,0 19,1 19,7

Tháng 2 - February

20,7 17,0 19,8 18,0 23,8

Tháng 3 - March

24,2 20,8 22,9 22,3 24,4

Tháng 4 - April

25,6 26,0 25,4 24,2 28,4

Tháng 5 - May

31,5 28,4 27,2 28,6 29,8

Tháng 6 - June

30,9 30,6 30,5 30,2 32,3

Tháng 7 - July

29,1 30,1 28,6 28,8 31,0

Tháng 8 - August

29,6 29,3 29,5 29,2 29,4

Tháng 9 - September

28,8 27,8 28,8 28,1 27,0

Tháng 10 - October

25,8 26,2 25,2 25,7 26,1

Tháng 11 - November

25,5 23,3 21,7 23,9 22,9

Tháng 12 - December

21,2 20,3 18,9 21,3 20,4

   Go top

4. Monthly rainfall at stations

Unit: Mm

 

2015

2016

2017

2018

2019

CẢ NĂM - TOTAL

1.613,3 3.136,5 2.546,8 1.477,8 2.090,8

Tháng 1 - January

83,5 65,4 115,2 42,9 35,6

Tháng 2 - February

39,9 16,0 41,6 24,1 37,2

Tháng 3 - March

32,0 19,6 142,3 50,6 40,8

Tháng 4 - April

206,0 75,7 48,8 91,4 12,7

Tháng 5 - May

9,2 110,9 152,1 98,3 78,2

Tháng 6 - June

73,2 121,9 82,8 40,8 12,6

Tháng 7 - July

88,3 30,5 479,8 270,3 142,6

Tháng 8 - August

36,2 151,2 136,3 50,1 234,8

Tháng 9 - September

567,4 570,8 427,9 255,1 758,7

Tháng 10 - October

75,5 1.291,8 533,7 165,7 451,4

Tháng 11 - November

323,1 551,8 248,7 112,2 220,7

Tháng 12 - December

79,0 130,9 137,6 276,3 65,5

   Go top

More