Post date: 24/09/2020

Font size : A- A A+

Enterprise, Cooperative and Individual establishment 2019

ENTERPRISE, COOPERATIVE AND INDIVIDUAL BUSINESS ESTABLISHMENT
(Quang Binh Statistical yearbook 2019)

1. Number of acting enterprises as of annual 31 December by types of enterprise

2. Number of acting enterprises as of annual 31 December by district

3. Number of employees in enterprises as of annual 31 December by type of enterprise

4. Number of employees in enterprises as of annual 31 December by kinds of economic activity

5. Annual average cappital of enterprises by types of enterprise

6. Net turnover from business of enterprises by types of enterprise

7. Total compensation of employees in enterprises by types of enterprise

8. Number of cooperatives by district

9. Number of the non-farm individual business establishments by district


1. Number of acting enterprises as of annual 31 December by types of enterprise

  2010 2015 2016 2017 2018

Doanh nghiệp - Enterprise

TỔNG SỐ - TOTAL

2.034 2.634 2.847 3.286 3.390

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

29 20 20 19 19

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

17 10 8 6 6

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

12 10 12 13 13

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

2.003 2.622 2.825 3.261 3.365

- Tư nhân - Private

427 339 335 311 261

- Công ty hợp danh - Collective name

1 1 2 2 4

- Công ty TNHH - Limited Co

1.402 2.081 2.275 2.719 2.689

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

6 3 4 2 2

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

167 198 209 227 229

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

2 1 2 6 6

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

1 1 1 6 6

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

1 - 1 - -

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

1,43 0,76 0,70 0,58 0,56

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

0,84 0,38 0,28 0,18 0,18

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

0,59 0,38 0,42 0,40 0,38

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

98,47 99,20 99,22 99,24 99,26

- Tư nhân - Private

20,99 12,82 11,76 9,46 7,70

- Công ty hợp danh - Collective name

0,05 0,04 0,07 0,06 0,12

- Công ty TNHH - Limited Co

68,93 78,74 79,91 82,75 84,63

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

0,29 0,11 0,14 0,06 0,06

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

8,21 7,49 7,34 6,91 6,75

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

0,10 0,04 0,08 0,18 0,18

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

0,05 0,04 0,04 0,18 0,18

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

0,05 - 0,04 - -

   Go top

2. Number of acting enterprises as of annual 31 December by district

Unit: Enterprise

  2010 2015 2016 2017 2018

TỔNG SỐ - TOTAL

2.034 2.643 2.847 3.286 3.390

Thành phố Đồng Hới

1.097 1.551 1.658 1.792 1.813

Thị xã Ba Đồn

268 270 306 324 333

Huyện Minh Hóa

49 56 41 73 96

Huyện Tuyên Hóa

96 77 96 135 143

Huyện Quảng Trạch

70 135 137 176 191

Huyện Bố Trạch

235 293 305 367 376

Huyện Quảng Ninh

90 88 103 166 189

Huyện Lệ Thủy

129 173 201 224 249

   Go top

3. Number of employees in enterprises as of annual 31 December by type of enterprise

  2010 2015 2016 2017 2018

Người - Person

TỔNG SỐ - TOTAL

43.265 40.343 42.286 43.443 43.921

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

8.526 5.199 4.464 4.199 3.734

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

6.977 4.335 2.902 1.480 1.292

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

1.850 864 1.562 2.719 2.442

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

34.659 35.104 37.779 38.146 39.143

- Tư nhân - Private

3.850 2.106 2.139 1.695 1.356

- Công ty hợp danh - Collective name

4 4 13 13 24

- Công ty TNHH - Limited Co

19.521 24.676 27.533 28.919 30.539

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

1.138 803 873 156 147

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

10.146 7.515 7.221 7.363 7.077

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

80 40 43 1.098 1.044

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

25 40 40 1.098 1.044

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

55 - 3 - -

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

19,70 12,89 10,55 9,66 8,50

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

16,12 10,75 6,86 3,40 2,94

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

3,58 2,14 3,69 6,26 5,56

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

80,11 87,01 89,35 87,81 89,12

- Tư nhân - Private

8,90 5,22 5,06 3,90 3,09

- Công ty hợp danh - Collective name

0,01 0,01 0,03 0,03 0,05

- Công ty TNHH - Limited Co

45,12 61,16 65,11 66,57 69,53

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

2,63 1,99 2,07 0,36 0,34

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

23,45 18,63 17,08 16,95 16,11

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

0,19 0,10 0,10 2,53 2,38

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

0,06 0,10 0,09 2,53 2,38

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

0,13 - 0,01 - -

   Go top

4. Number of employees in enterprises as of annual 31 December by kinds of economic activity

Đơn vị tính: Người -  Unit: Person

  2010 2015 2016 2017 2018

TỔNG SỐ - TOTAL

43.265 40.343 42.286 43.443 43.921

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Agriculture, forestry and fishing

3.190 2.090 1.949 1.660 1.517

Khai khoáng

Mining and quarrying

1.311 945 1.020 1.073 1.055

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Manufacturing

10.408 8.988 9.290 9.889 9.915

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

Electricity, gas, steam and air conditioning supply

587 32 28 30 33

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, sewerage, waste management and remediation activities

494 544 535 645 645

Xây dựng

Construction

15.010 11.138 11.604 11.123 11.219

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

7.329 8.865 9.732 10.244 10.755

Vận tải, kho bãi

Transportation and storage

1.528 2.219 2.474 2.419 2.225

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Accommodation and food service activities

2.213 2.106 2.128 2.307 2.309

Thông tin và truyền thông

Information and communication

16 12 44 35 15

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Financial, banking and Insurance activities

31 127 203 206 149

Hoạt động kinh doanh bất động sản

Real estate activities

6 17 33 37 62

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

Professional, scientific and technical activities

1.715 2.174 1.883 2.170 2.372

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

Administrative and support service activities

202 396 728 838 862

Hoạt động của ĐCS; QLNN, ANQP; TC CT-XH, đảm bảo xã hội bắt buộc

Activities of Communist Party, socio-political organizations; public administration and defence; compulsory security

- - - - -

Giáo dục và đào tạo

Education and training

17 146 107 201 211

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

Human health and social work activities

73 172 168 150 161

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

Arts, entertainment and recreation

84 342 299 310 302

Hoạt động dịch vụ khác

Other service activities

51 48 61 106 114

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Activities of households as employers; undifferentiated goods and services producing activities of households for own use

- - - - -

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Activities of extraterritorial organizations and bodies

- - - - -

   Go top

5. Annual average cappital of enterprises by types of enterprise

  2010 2015 2016 2017 2018

Tỷ đồng - Bill. dongs

TỔNG SỐ - TOTAL

21.519,8 46.241,9 50.557,5 62.412,3 74.895,1

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

5.713,3 3.971.7 4.011,9 3.880,4 4.050,9

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

5.103,5 3.543.8 1.999,3 1.531,1 1.773,4

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

609,8 427.9 2.012,6 2.349,3 2.277,5

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

15.446,5 41.640,6 45.912,7 51.620,4 64.111,4

- Tư nhân - Private

1.279,8 1.582,6 1.119,4 1.194,8 1.068,3

- Công ty hợp danh - Collective name

0,1 0,2 0,6 1,2 3,1

- Công ty TNHH - Limited Co

8.849,8 27.860,5 30.046,5 34.848,2 44.138,6

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

615,7 1.222,3 1.237,9 52,6 55,4

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

4.701,1 10.975,0 13.508,3 15.523,6 18.846,0

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

360,0 629,6 633,1 6.911,5 6.732,8

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

250,0 629,6 632,8 6.911,5 6.732,8

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

110,0 - 0,3 - -

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

26,55 8,59 7,93 6,22 5,41

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

23,72 7,66 3,95 2,45 2,37

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

2,83 0,93 3,98 3,77 3,04

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

71,78 90,05 90,82 82,71 85,60

- Tư nhân - Private

5,95 3,42 2,22 1,92 1,43

- Công ty hợp danh - Collective name

0,00 0,00 0,00 0,00 0,00

- Công ty TNHH - Limited Co

41,12 60,25 59,43 55,84 58,94

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

2,86 2,64 2,45 0,08 0,07

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

21,85 23,74 26,72 24,87 25,16

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

1,67 1,36 1,25 11,07 8,99

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

1,16 1,36 1,25 11,07 8,99

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

0,51 - 0,00 - -

   Go top

6. Net turnover from business of enterprises by types of enterprise

  2010 2015 2016 2017 2018

Tỷ đồng - Bill. dongs

TỔNG SỐ - TOTAL

21.330,1 36.415,3 37.715,6 43.719,4 59.874,1

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

4.037,0 2.144,2 1.863,4 1.954,6 2.299,9

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

3.297,3 1.843,2 1.470,6 1.504,2 1.817,9

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

739,7 301,0 392,8 450,4 482,0

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

17.273,9 34.219,3 35.823,6 37.658,3 51.828,6

- Tư nhân - Private

1.246,1 1.516,5 1.427,5 1.119,9 1.067,4

- Công ty hợp danh - Collective name

0,1 0,0 1,1 1,2 3,4

- Công ty TNHH - Limited Co

12.841,8 26.542,0 26.812,5 29.271,3 40.076,6

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

206,6 370,2 548,0 40,1 38,0

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

2.979,3 5.790,6 7.034,5 7.225,8 10.643,2

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

19,2 51,8 28,6 4.106,5 5.745,6

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

14,7 51,8 28,6 4.106,5 5.745,6

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

4,5 - - - -

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

18,92 5,89 4,94 4,47 3,84

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

15,46 5,06 3,90 3,44 3,04

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

3,46 0,83 1,04 1,03 0,08

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

80,99 93,97 94,98 86,14 86,56

- Tư nhân - Private

5,84 4,16 3,79 2,56 1,78

- Công ty hợp danh - Collective name

0,00 0,00 0,00 0,00 0,01

- Công ty TNHH - Limited Co

60,21 72,89 71,09 66,96 66,93

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

0,97 1,02 1,45 0,09 0,06

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

13,97 15,90 18,65 16,53 17,78

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

0,09 0,14 0,08 9,39 9,60

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

0,07 0,14 0,08 9,39 9,60

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

0,02 - - - -

   Go top

7. Total compensation of employees in enterprises by types of enterprise

Unit: Bill. dongs

  2010 2015 2016 2017 2018

TỔNG SỐ - TOTAL

1.277,0 2.278,1 2.400,7 2.687,8 2.881,0

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

334,9 270,6 280,6 255,3 303,7

- DN 100% vốn nhà nước - 100% capital state owned

279,4 270,6 150,4 102,3 109,3

- DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% capital state owned

55,5 62,7 130,2 188,2 194,4

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

940,6 2.002,8 2.115,5 2.283,9 2.425,5

- Tư nhân - Private

91,6 92,4 83,9 71,4 65,9

- Công ty hợp danh - Collective name

0,1 - 0,6 0,5 1,9

- Công ty TNHH - Limited Co

578,7 1.432,8 1.533,9 1.708,2 1.885,1

- Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, having capital of State

34,0 37,0 39,6 5,6 468,3

- Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

- Joint stock Co, without capital of State

236,2 440,6 457,5 498,2 498,2

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment enterprise

1,5 2,7 4,6 148,6 151,8

- DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

- 2,7 4,6 148,6 151,8

- DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

1,5 - - - -

   Go top

8. Number of cooperatives by district

Unit: Cooperative

  2010 2015 2016 2017 2018

TỔNG SỐ - TOTAL

267 197 204 210 208

Thành phố Đồng Hới

21 22 23 23 23

Thị xã Ba Đồn

32 18 17 13 14

Huyện Minh Hóa

7 1 1 1  

Huyện Tuyên Hóa

17 5 12 15 12

Huyện Quảng Trạch

20 8 6 8 10

Huyện Bố Trạch

30 19 19 19 26

Huyện Quảng Ninh

53 45 44 45 48

Huyện Lệ Thủy

87 79 82 86 74

   Go top

9. Number of the non-farm individual business establishments by district

Unit: establishments

  2015 2016 2017 2018 2019

TỔNG SỐ - TOTAL

66.245 67.141 70.334 72.410 73.104

Thành phố Đồng Hới

12.208 12.115 12.756 13.824 13.972

Thị xã Ba Đồn

11.116 10.928 11.871 11.739 11.828

Huyện Minh Hóa

2.285 2.398 2.384 2.473 2.585

Huyện Tuyên Hóa

4.689 4.818 4.690 4.807 4.748

Huyện Quảng Trạch

7.750 8.564 9.140 8.968 8.965

Huyện Bố Trạch

13.088 13.304 13.385 14.235 15.316

Huyện Quảng Ninh

5.575 5.662 6.167 6.232 6.020

Huyện Lệ Thủy

9.534 9.352 9.941 9.687 9.670

   Go top

More