Post date: 24/09/2020

Font size : A- A A+

Agriculture, Forestry and Fishery 2019

AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHERY
(Quang Binh Statistical yearbook 2019)

1. Number of farms by district

2. Planted area of some annual crops by district

3. Planted area of some perennial crops

4. Livestock as of annual 1st October

5. Area of concentrated planted forest by district

6. Area of aquaculture by district

7. The number of boats, motor boats for exploitation of marine resources by capacity group, exploitation scope and means of catching


1. Number of farms by district

Unit: Farm

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
TỔNG SỐ - TOTAL 651 706 725 635 600

Thành phố Đồng Hới

10 13 15 27 25

Thị xã Ba Đồn

13 24 26 22 20

Huyện Minh Hóa

- - - - -

Huyện Tuyên Hóa

4 12 12 12 21

Huyện Quảng Trạch

22 27 30 27 29

Huyện Bố Trạch

485 408 487 450 334

Huyện Quảng Ninh

29 23 24 25 27

Huyện Lệ Thủy

88 127 131 135 144

   Go top

2. Planted area of some annual crops by district

Unit: Ha

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
TỔNG SỐ - TOTAL 85.513 86.964 87.484 85.736 83.247

Thành phố Đồng Hới

2.391 2.390 2.346 2.226 1.886

Thị xã Ba Đồn

7.108 7.345 7.349 7.261 7.232

Huyện Minh Hóa

4.026 4.380 4.638 3.980 4.210

Huyện Tuyên Hóa

7.819 7.360 7.287 7.241 7.099

Huyện Quảng Trạch

10.118 10.549 10.667 10.594 10.072

Huyện Bố Trạch

18.093 19.123 19.010 18.392 17.002

Huyện Quảng Ninh

11.598 11.420 11.451 11.156 10.998

Huyện Lệ Thủy

24.360 24.397 24.736 24.886 24.748

   Go top

3. Planted area of some perennial crops

Unit: Ha

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
Diện tích gieo trồng - Planted area 24.015,4 23.576,9 19.291,8 19.521,9 18.888,6

Cây ăn quả - Fruit crops

3.542,0 3.754,7 3.422,8 3.840,4 4.069,0

Trong đó - Of which:

Nho - Grape

- - - - -

Xoài - Mango

154,7 166,4 90,4 109,2 125,4

Cam - Orange

243,7 233,8 223,4 276,0 303,6

Táo - Apple

6,5 6,2 5,1 5,6 13,1

Nhãn - Longan

103,3 107,4 134,9 144,7 153,6

Vải, chôm chôm - Litchi, rambutan

116,1 121,0 104,9 114,4 123,3

Cây công nghiệp lâu năm - Perennial industrial crops

         

Cây lấy quả chứa dầu - Oil bearing fruit tree

33,9 41,3 32,5 33.8 53,8

Điều - Cashewnut

- - - - -

Hồ tiêu - Pepper

933,6 1.045,5 1.187,5 1.197,7 1.43,2

Cao su - Rubber

18.526,9 17.736,8 14.152,2 13.880,7 13.133,9

Cà phê - Coffee

- - - - -

Chè hái lá - Tea

448,8 450,9 199,0 166,5 186,5

   Go top

4. Livestock as of annual 1st October

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
Số lượng (Con) - Quantity (Head)

Trâu - Buffaloes

35.645 37.230 38.035 34.971 32.366

Bò - Cattle

96.092 103.615 107.480 104.696 100.694

Lợn - Pig

367.719 352.099 330.549 332.223 231.362

Dê - Goat

8.194 8.621 10.153 12.060 11.684

Gia cầm (Nghìn con) - Poultry (Thous. heads)

2.876,8 3.487,4 3.559,4 3.878,4 3.975,1

Trong đó - Of which:

Gà - Chicken

2.157,3 2.704,6 2.778,8 3.087,8 3.299,8

Vịt, ngan, ngỗng - Duck, swan, goose

683,8 782,7 780,5 790,5 675,2
Sản lượng (Tấn) - Output (Ton)

Thịt trâu hơi xuất chuồng - Living weight of buffaloes

1.847,7 1.917,4 2.067,4 2.407,7 1.918,9

Thịt bò hơi xuất chuồng - Living weight of cattle

6.147,5 5.979,8 6.074,5 7.167,9 6.654,3

Thị lợn hơi xuất chuồng - Living weight of pig

49.399,4 51.487,7 52.732,7 57.239,9 41.411,0

Thịt gia cầm hơi giết bán - Living weight of livestock

9.250,8 12.494.0 14.613,4 15.378,9 22.603,6

Trong đó: Thịt gà - Of which: Chicken

6.208,5 9.055,6 10.949,5 11.562,6 15.954,6

Trứng (Nghìn quả) - Eggs (Thous. pieces)

61.550,5 65.911,1 70.185,0 76.372,4 106.891,2

Mật ong (Nghìn lít) - Honey (Thous. litre)

57,7 66,5 85,7 89,1 87,7

Kén tằm (Tấn) - Silkworm (Ton)

4,3 4,1 4,0 - -

   Go top

5. Area of concentrated planted forest by district

  2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
 

Ha

TỔNG SỐ - TOTAL

6.539 6.840 6.970 12.219 8.887

Thành phố Đồng Hới

90 684 180 86 123

Thị xã Ba Đồn

50 57 746 253 446

Huyện Minh Hóa

225 347 1.283 2.946 898

Huyện Tuyên Hóa

500 494 1.295 1.779 1.693

Huyện Quảng Trạch

1.205 883 249 546 832

Huyện Bố Trạch

1.251 1.300 521 3.055 1.795

Huyện Quảng Ninh

1.554 1.264 919 675 898

Huyện Lệ Thủy

1.664 1.803 1.777 2.879 2.202
 

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous year = 100) - %

TỔNG SỐ - TOTAL

96,5 104,6 101,9 175,3 72,7

Thành phố Đồng Hới

6,2 760,0 26,3 47,8 143,0

Thị xã Ba Đồn

23,3 130,0 1.147,7 33,9 176,3

Huyện Minh Hóa

37,5 154,2 369,7 229,6 30,5

Huyện Tuyên Hóa

62,5 98,8 262,1 137,4 95,2

Huyện Quảng Trạch

118,0 73,3 28,2 219,3 152,4

Huyện Bố Trạch

147,2 103,9 40,1 586,4 58,8

Huyện Quảng Ninh

156,7 81,3 72,7 73,4 133,0

Huyện Lệ Thủy

198,1 108,4 98,6 162,0 76,5

   Go top

6. Area of aquaculture by district

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019
 

Ha

TỔNG SỐ - TOTAL

5.148,5 5.674,6 5.920,5 6.480,8 6.770,8

Thành phố Đồng Hới

377,1 380,0 386,1 386,1 374,5

Thị xã Ba Đồn

480,2 482,0 477,8 472,2 471,8

Huyện Minh Hóa

38,0 40,0 41,0 34,3 34,3

Huyện Tuyên Hóa

64,4 69,8 71,6 74,9 76,1

Huyện Quảng Trạch

238,9 238,0 244,4 266,9 265,8

Huyện Bố Trạch

1.064,7 1.430,0 1.736,7 1.718,7 1.868,9

Huyện Quảng Ninh

1.145,7 995,0 790,3 1.284,7 1.309,1

Huyện Lệ Thủy

1.736,5 2.039,8 2.172,6 2.243,0 2.370,3
 

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous year = 100) - %

TỔNG SỐ - TOTAL

103,6 110,2 104,3 109,5 109,5

Thành phố Đồng Hới

100,3 98,1 101,6 100,0 97,0

Thị xã Ba Đồn

99,9 100,4 99,1 98,8 99,9

Huyện Minh Hóa

104,1 105,3 102,5 83,7 100,0

Huyện Tuyên Hóa

97,2 108,5 102,6 104,6 101,5

Huyện Quảng Trạch

97,9 99,6 102,7 109,2 99,6

Huyện Bố Trạch

103,8 134,3 121,5 99,0 108,7

Huyện Quảng Ninh

102,3 87,5 79,4 162,6 101,9

Huyện Lệ Thủy

107,4 117,5 106,5 103,2 105,7

   Go top

7. The number of boats, motor boats for exploitation of marine resources by capacity group, exploitation scope and means of catching

 

2015 2016 2017 2018 Sơ bộ - Prel. 2019

SỐ LƯỢNG (Chiếc) - NUMBER BOATS (Piece)

4.012 4.844 5.443 5.586 5.491

Phân theo nhóm công suất - By capacity group

         

Dưới 20 CV - Under 20 CV

2.236 2.682 3.100 3.138 3.067

Từ 20 CV đến 50 CV - From 20 CV to under 50 CV

392 696 829 918 897

Từ 50 CV đến dưới 90 CV - From 50 CV to under 90 CV

217 223 205 181 138

Từ 90 CV trở lên - From 90 CV and over

1.167 1.243 1.309 1.349 1.389

Phân theo nhóm nghề đánh bắt - By industry group of catching

         

Nghề lưới kéo - Drift-net

564 170 196 215 261

Nghề lưới rê - Drag-net

1.034 2.088 2.699 2.365 2.574

Nghề lưới vây - Tunny-net

319 189 212 219 229

Nghề câu - Hook

1.113 1.361 1.174 1.452 1.462

Nghề cá ngừ đại dương - Ocean tuna fishing

- - - - -

Nghề khác - Others

982 1.036 1.162 1.335 965

CÔNG SUẤT (CV) - MOTOR BOATS (CV)

501.469 591.823 697.639 744.585 783.088

Phân theo nhóm công suất - By capacity group

         

Dưới 20 CV - Under 20 CV

28.022 31.868 36.632 37.091 34.907

Từ 20 CV đến 50 CV - From 20 CV to under 50 CV

11.113 19.568 23.427 24.827 23.415

Từ 50 CV đến dưới 90 CV - From 50 CV to under 90 CV

14.072 14.299 13.097 11.626 8.828

Từ 90 CV trở lên - From 90 CV and over

448.262 526.158 624.483 671.041 715.938

   Go top

More